Dệt may dẫn đầu danh sách hàng xuất khẩu sang Mỹ

Thứ sáu, 31/05/2019 | 13:57 GMT+7

VIÊN VIÊN t/h

4 tháng đầu năm 2019, cán cân thương mại Việt Nam thặng dư 13,47 tỷ USD trong thương mại hàng hóa với Mỹ, tăng 30,7% so với cùng kỳ năm 2018.

Theo s liu ca Tng cc Hi quan, quan h thương mi Vit Nam – M ngày càng tăng trưởng tt, 4 tháng đu năm 2019 kim ngch xut nhp khu 2 chiu tăng 28,5% so vi cùng kỳ năm 2018, đt 22,28 t USD. Trong đó xut khu hàng hóa ca Vit Nam sang M tăng trưởng mnh 29,3%, đt 17,87 t USD, nhp khu t M đt 4,4 t USD, tăng 25,4%.

Riêng tháng 4/2019, kim ngch xut khu sang M st gim 11,4% so vi tháng 3/2019 nhưng tăng mnh 30,8% so vi tháng 4/2018, đt 4,56 t USD.

Kim ngạch xuất khẩu Việt Nam sang Mỹ tăng mạnh.
Kim ngạch xuất khẩu Việt Nam sang Mỹ tăng mạnh.

Dt may, đin thoi các loi và linh kin, giày dép, g và sn phm gỗ, máy vi tính, sn phm đin t và linh kin… là nhng nhóm hàng ch yếu xut khu sang M.

Dn đu v kim ngch là nhóm hàng dt may đt 4,42 t USD, tăng 8,8% so vi cùng kỳ năm trước và chiếm 24,7% trong tng tr giá xut khu hàng hóa Vit Nam sang M.

Xut khu đin thoi các loi và linh kin sang M tăng trưởng rt mnh 94,4% so vi cùng kỳ, vươn lên xếp th 2 v kim ngch, đt 3,32 t USD, chiếm 18,6% trong tng kim ngch.

Tiếp sau đó là nhóm hàng giày dép đt 2 t USD, tăng 13,5%, chiếm 11,2%, g và sn phm g đt 1,42 t USD, tăng 34,6%, chiếm 7,9%.

Nhìn chung, đa s các loi hàng hóa xut khu sang M 4 tháng đu năm nay tăng kim ngch so vi 4 tháng đu năm 2018. Trong đó xut khu tăng mnh các nhóm hàng dây đin và dây cáp đin tăng 150%, đt 68,27 triu USD. Máy nh, máy quay phim và linh kin tăng 108,4%, đt 26,15 triu USD. Sn phm mây, tre, cói và thm tăng 68%, đt 37,65 triu USD. Giy và các sn phm t giy tăng 60,1%, đt 57,97 triu USD.

Ngược li, xut khu st gim mnh các nhóm hàng st thép gim 38%, đt 150,99 triu USD. Cà phê gim 25,1%, đt 110,41 triu USD. Thc ăn gia súc và nguyên liu gim 29,8%, đt 9,95 triu USD. Chè gim 24,8%, đt 1,97 triu USD.

Xut khu hàng hóa sang M 4 tháng đu năm 2019

 ĐVT: USD

Nhóm hàng

T4/2019

+/- so tháng T3/2019(%)

4T/2019

+/- so vi cùng kỳ năm trước (%)

Tng kim ngch xuất khẩu

4.562.588.364

-11,37

17.872.904.216

29,31

Hàng dt, may

1.099.630.447

-7,36

4.421.219.075

8,76

Đin thoi các loi và linh kin

671.819.544

-46,13

3.317.894.103

94,37

Giày dép các loi

578.718.430

15,18

1.998.518.281

13,45

G và sn phm g

386.200.947

-1,95

1.416.102.473

34,63

Máy móc, thiết b, dng c, ph tùng khác

332.505.358

-4,63

1.301.457.112

54,59

Máy vi tính, sn phm đin t và linh kin

394.302.517

3,63

1.287.455.514

64,23

Hàng hóa khác

193.625.900

-15,98

853.759.671

 

Túi xách, ví,vali, mũ và ô dù

148.781.407

30,54

493.264.636

30,99

Phương tin vn ti và ph tùng

129.764.913

0,45

487.289.935

35,85

Hàng thy sn

102.640.109

-2,19

385.534.826

1,91

Ht điu

88.524.364

5,72

294.625.445

-24,12

Sn phm t st thép

52.028.548

-2,1

196.359.477

38,43

Sn phm t cht do

50.235.434

2,35

178.754.808

30,35

St thép các loi

33.900.551

3,62

150.993.251

-38

Đ chơi, dng c th thao và b phn

41.024.450

24,4

146.376.586

11,27

Kim loi thường khác và sn phm

36.591.243

-7,72

134.641.591

22,84

Đá quý, kim loi quý và sn phm

31.387.787

-0,19

118.840.158

16,95

Cà phê

26.292.332

-15,05

110.413.649

-25,1

Vi mành, vi k thut khác

19.439.705

6,28

75.528.907

16,52

Dây đin và dây cáp đin

22.670.611

36,84

68.271.603

150,01

Giy và các sn phm t giy

24.163.674

55,91

57.970.452

60,06

Sn phm t cao su

14.751.249

-0,64

55.529.446

42,45

Ht tiêu

13.235.358

-19,53

52.923.248

-6,48

Hàng rau qu

13.793.573

12,32

45.550.038

17,27

Sn phm mây, tre, cói và thm

9.598.452

-2,57

37.652.599

67,99

Sn phm gm, s

6.397.745

-27,24

35.561.727

13,09

Máy nh, máy quay phim và linh kin

7.279.589

-7,27

26.151.583

108,39

Bánh ko và các sn phm t ngũ cc

5.332.084

-11,23

19.730.829

18,61

Xơ, si dt các loi

5.036.452

-3,55

19.279.947

40,35

Nguyên ph liu dt, may, da, giày

6.085.751

36,67

19.000.234

40,88

Thy tinh và các sn phm t thy tinh

4.559.571

-4,92

17.790.716

-18,41

Cao su

2.374.257

-17,95

12.342.560

-3,93

Hóa cht

2.666.659

-39,08

10.851.594

40,98

Sn phm hóa cht

3.038.898

5,95

10.018.180

-9,74

Thc ăn gia súc và nguyên liu

2.884.636

-7,73

9.952.753

-29,84

Go

988.143

-23,54

3.331.443

-19,09

Chè

317.678

-44,19

1.965.767

-24,77

Từ khóa: