Gạo thơm Nhật, thơm Thái giảm 500 đồng/kg

Thứ tư, 20/11/2019 | 08:28 GMT+7

THUẬN TIỆN

Một số gạo đặc sản như thơm Nhật, thơm Thái giảm 500 đồng/kg lần lượt còn 16.500 và 15.000 đồng/kg, gạo dẻo Đài Loan cũng giảm 200 đồng/kg.

Bảng  giá lúa gạo hôm nay 20/11

STT

Sản phẩm

Giá (đồng/kg)

Thay đổi (đồng)

 1

Nếp Sáp

21.500

Giữ nguyên

 2

Nếp Than

32.000

Giữ nguyên

 3

Nếp Bắc

27.000

Giữ nguyên

 4

Nếp Bắc Lứt

34.000

Giữ nguyên

 5

Nếp Lứt

24.500

Giữ nguyên

 6

Nếp Thơm

29.000

Giữ nguyên

 7

Nếp Ngồng

21.500

Giữ nguyên

 8

Gạo Nở Mềm

11.500

Giữ nguyên

 9

Gạo  Bụi Sữa

12.500

Giữ nguyên

10

Gạo Bụi Thơm Dẻo

12.500

Giữ nguyên

11

Gạo Dẻo Thơm 64

12.600

Giữ nguyên

12

Gạo Dẻo Thơm

16.000

Giữ nguyên

13

Gạo Hương Lài Sữa

17.000

Giữ nguyên

14

Gạo Hàm Châu

15.000

Giữ nguyên

15

Gạo Nàng Hương Chợ Đào

19.000

Giữ nguyên

16

Gạo Nàng Thơm Chợ Đào

17.000

Giữ nguyên

17

Gạo Thơm Mỹ

14.000

Giữ nguyên

18

Gạo Thơm Thái

15.000

-500 đồng

19

Gạo Thơm Nhật

16.500

-500 đồng

20

Gạo Lứt Trắng

24.000

Giữ nguyên

21

Gạo Lứt Đỏ (loại 1)

25.000

Giữ nguyên

22

Gạo Lứt Đỏ (loại 2)

43.000

Giữ nguyên

23

Gạo Đài Loan

25.800

-200 đồng

24

Gạo Nhật

29.000

Giữ nguyên

25

Gạo Tím

39.000

Giữ nguyên

26

Gạo Huyết Rồng

46.000

Giữ nguyên

27

Gạo Yến Phụng

35.000

Giữ nguyên

28

Gạo Long Lân

27.000

Giữ nguyên

29

Gạo Hoa Sữa

18.000

Giữ nguyên

30

Gạo Hoa Mai

20.000

Giữ nguyên

31

Tấm Thơm

15.000

Giữ nguyên

32

Tấm Xoan

17.000

Giữ nguyên

33

Gạo Thượng Hạng Yến Gạo

22.500

Giữ nguyên

34

Gạo Đặc Sản Yến Gạo

17.000

Giữ nguyên

35

Gạo Đài Loan Biển

15.500

Giữ nguyên

36

Gạo Thơm Lài

15.000

Giữ nguyên

37

Gạo Tài Nguyên Chợ Đào

16.000

Giữ nguyên

38

Lúa loại 1 (trấu)

6.000

Giữ nguyên

39

Lúa loại 2

8.500

Giữ nguyên

40

Gạo Sơ Ri

16.000

Giữ nguyên

41

Gạo 404

12.000

Giữ nguyên

42

Lài Miên

15.000

Giữ nguyên

43

Gạo  ST25

24.000

Giữ nguyên

Từ khóa: